Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "quan sát" (1)
quan sát

Tiếng Anh
Động từobserve
Động từwitness
Động từwitness
Từ liên quan "quan sát" (3)
quan sát viên pháp lý
Tiếng Anh
Cụm từlegal observer
Đặc vụ cảnh báo rằng nếu quan sát viên này lên tiếng, họ sẽ bị "bịt miệng".
The agent warned that if this legal observer spoke up, they would be "silenced."
vai trò quan sát viên
Tiếng Anh
Cụm từobserver role
Đề xuất trao cho Ukraine vai trò quan sát viên.
Propose granting Ukraine an observer role.
điểm quan sát
Tiếng Anh
Danh từobservation point
Chúng tôi thiết lập một điểm quan sát trên đồi.
We set up an observation point on the hill.
Cụm từ "quan sát" (6)
Đặc vụ cảnh báo rằng nếu quan sát viên này lên tiếng, họ sẽ bị "bịt miệng".
The agent warned that if this legal observer spoke up, they would be "silenced."
Đặc vụ cảnh báo rằng nếu quan sát viên này lên tiếng, họ sẽ bị "bịt miệng".
The agent warned that if this observer spoke up, they would be "silenced."
Đề xuất trao cho Ukraine vai trò quan sát viên.
Propose granting Ukraine an observer role.
Chúng tôi thiết lập một điểm quan sát trên đồi.
We set up an observation point on the hill.
Xây dựng hệ thống đài quan sát và quảng trường.
Construct a system of viewing platforms and squares.
Trung tâm này còn chế tạo tàu vũ trụ quan sát Trái Đất.
This center also manufactures Earth observation spacecraft.
